Điểm chuẩn Học viện Ngân hàng BAV 2026 chính thức? Công bố điểm trúng tuyển Học viện Ngân hàng BAV 2026?

Xuất bản: 20-07-2026
Điểm chuẩn Học viện Ngân hàng BAV 2026 chính thức? Công bố điểm trúng tuyển Học viện Ngân hàng BAV 2026?

Điểm chuẩn Học viện Ngân hàng BAV 2026 chính thức? Công bố điểm trúng tuyển Học viện Ngân hàng BAV 2026?

Theo kế hoạch tuyển sinh đại học năm 2026, điểm chuẩn Học viện Ngân hàng (BAV) sẽ được công bố sau khi hoàn tất quá trình xét tuyển. Hiện nay, Học viện chưa công bố điểm trúng tuyển năm 2026.

Tuy nhiên, Học viện đã công bố ngưỡng bảo đảm chất lượng đầu vào (điểm sàn) đối với phương thức xét tuyển dựa trên điểm thi tốt nghiệp THPT năm 2026 (PT4).

Điểm sàn được tính trên tổng điểm thi 3 môn thi tốt nghiệp THPT 2026 theo tổ hợp tối ưu nhất tương ứng với từng mã xét tuyển, trong đó nhân đôi điểm đối với môn chính và quy đổi về thang 30, được tính điểm quy đổi chứng chỉ, điểm cộng và điểm ưu tiên (nếu có), cụ thể như sau:

- Đối với các mã xét tuyển thuộc các chương trình đào tạo chuẩn và chương trình đào tạo chất lượng cao: 21,5 điểm trên thang điểm 30.

- Đối với các mã xét tuyển thuộc các chương trình đào tạo liên kết quốc tế: 19,0 điểm trên thang điểm 30.

- Đối với các mã xét tuyển thuộc lĩnh vực Pháp luật: ngưỡng bảo đảm chất lượng sẽ căn cứ theo ngưỡng bảo đảm chất lượng đầu vào do Bộ GD&ĐT công bố trong thời gian tới và không thấp hơn ngưỡng bảo đảm chất lượng chung của Học viện.

Điểm chuẩn Học viện Ngân hàng BAV 2026 sẽ được AIGiaoDuc cập nhật ngay khi Học viện công bố chính thức.

https://cdn.thuvienphapluat.vn/uploads/gdcd-ktpl/BN/diem-chuan-hoc-vien-ngan-hang-bav-2026-chinh-thuc.jpg

Điểm chuẩn Học viện Ngân hàng BAV 2026 chính thức? Công bố điểm trúng tuyển Học viện Ngân hàng BAV 2026? (Hình từ Internet)

Điểm chuẩn Học viện Ngân hàng BAV 2025? Công bố điểm trúng tuyển Học viện Ngân hàng BAV 2025?

Học viện Ngân hàng chính thức công bố mức điểm trúng tuyển đại học chính quy năm 2025 theo các phương thức xét tuyển bao gồm:

[1] Điểm chuẩn Học viện Ngân hàng xét dựa trên năng lực học tập THPT (học bạ):

Mã xét tuyển

Chương trình đào tạo

Điểm trúng tuyển PT2

(Xét tuyển dựa trên năng lực học tập THPT)

ACT01

Kế toán CLC

25,14

ACT02

Kế toán

28,35

ACT03

Kế toán (Liên kết ĐH Sunderland, Anh)

24

ACT04

Kiểm toán

28,44

BANK01

Ngân hàng CLC

25,96

BANK02

Ngân hàng

28,47

BANK03

Ngân hàng số

28,41

BANK04

Tài chính - Ngân hàng (Liên kết ĐH Sunderland, Anh)

24

BANK05

Ngân hàng và Tài chính quốc tế (Liên kết ĐH Sunderland, Anh)

24

BANK06

Ngân hàng và Tài chính quốc tế CLC

26,94

BANK07

Ngân hàng trung ương và chính sách công CLC

24,4

BUS01

Quản trị kinh doanh CLC

26,1

BUS02

Quản trị kinh doanh

28,19

BUS03

Quản trị du lịch

27,53

BUS04

Quản trị kinh doanh (Liên kết ĐH CityU, Hoa Kỳ)

24,26

BUS05

Marketing số (Liên kết ĐH Coventry, Anh)

24,88

BUS06

Marketing số CLC

27,1

BUS07

Marketing

28,36

DS01

Khoa học dữ liệu trong kinh tế và kinh doanh

27,84

ECON01

Kinh tế đầu tư

28,19

ECON02

Kinh tế đầu tư CLC

26,13

FIN01

Tài chính CLC

25,2

FIN02

Tài chính

28,58

FIN03

Công nghệ tài chính

28,2

FIN04

Hoạch định và tư vấn tài chính CLC

24,1

FL01

Ngôn ngữ Anh Tài chính - Ngân hàng

27,41

FL02

Ngôn ngữ Anh Tài chính - Ngân hàng CLC

25,64

IB01

Kinh doanh quốc tế

28,63

IB02

Logistics và quản lý chuỗi cung ứng

28,56

IB03

Kinh doanh quốc tế (Liên kết ĐH Coventry, Anh)

24

IB04

Kinh doanh quốc tế CLC

27,40

IB05

Thương mại điện tử CLC

27,48

IT01

Công nghệ thông tin

27,53

LAW01

Luật kinh tế

28,24

MIS01

Hệ thống thông tin quản lý

25,9

MIS02

Hệ thống thông tin quản lý CLC

25,9

[2] Điểm chuẩn Học viện Ngân hàng xét tuyển kết hợp chứng chỉ quốc tế và học bạ:

Mã xét tuyển

Chương trình đào tạo

Điểm trúng tuyển PT3

(Xét tuyển kết hợp giữa dựa trên chứng chỉ quốc tế và kết quả học tập THPT)

ACT01

Kế toán CLC

22,85

ACT02

Kế toán

27,35

ACT03

Kế toán (Liên kết ĐH Sunderland, Anh)

20

ACT04

Kiểm toán

27,44

BANK01

Ngân hàng CLC

24,9

BANK02

Ngân hàng

27,47

BANK03

Ngân hàng số

27,41

BANK04

Tài chính - Ngân hàng (Liên kết ĐH Sunderland, Anh)

20

BANK05

Ngân hàng và Tài chính quốc tế (Liên kết ĐH Sunderland, Anh)

20

BANK06

Ngân hàng và Tài chính quốc tế CLC

26,94

BANK07

Ngân hàng trung ương và chính sách công CLC

21

BUS01

Quản trị kinh doanh CLC

25,1

BUS02

Quản trị kinh doanh

27,19

BUS03

Quản trị du lịch

26,53

BUS04

Quản trị kinh doanh (Liên kết ĐH CityU, Hoa Kỳ)

20,65

BUS05

Marketing số (Liên kết ĐH Coventry, Anh)

22,2

BUS06

Marketing số CLC

26,1

BUS07

Marketing

27,36

DS01

Khoa học dữ liệu trong kinh tế và kinh doanh

26,84

ECON01

Kinh tế đầu tư

27,19

ECON02

Kinh tế đầu tư CLC

25,13

FIN01

Tài chính CLC

23

FIN02

Tài chính

27,58

FIN03

Công nghệ tài chính

27,2

FIN04

Hoạch định và tư vấn tài chính CLC

20,25

FL01

Ngôn ngữ Anh Tài chính - Ngân hàng

26,41

FL02

Ngôn ngữ Anh Tài chính - Ngân hàng CLC

24,1

IB01

Kinh doanh quốc tế

27,63

IB02

Logistics và quản lý chuỗi cung ứng

27,56

IB03

Kinh doanh quốc tế (Liên kết ĐH Coventry, Anh)

20

IB04

Kinh doanh quốc tế CLC

26,40

IB05

Thương mại điện tử CLC

26,48

IT01

Công nghệ thông tin

26,53

LAW01

Luật kinh tế

27,24

MIS01

Hệ thống thông tin quản lý

27,38

MIS02

Hệ thống thông tin quản lý CLC

24,75

[3] Điểm chuẩn Học viện Ngân hàng xét tuyển dựa trên kết quả kỳ thi V-SAT:

Mã xét tuyển

Chương trình đào tạo

Điểm trúng tuyển PT4

(Xét tuyển dựa trên kết quả kỳ thi V-SAT)

ACT01

Kế toán CLC

25,14

ACT02

Kế toán

28,35

ACT03

Kế toán (Liên kết ĐH Sunderland, Anh)

24

ACT04

Kiểm toán

28,44

BANK01

Ngân hàng CLC

25,96

BANK02

Ngân hàng

28,47

BANK03

Ngân hàng số

28,41

BANK04

Tài chính - Ngân hàng (Liên kết ĐH Sunderland, Anh)

24

BANK05

Ngân hàng và Tài chính quốc tế (Liên kết ĐH Sunderland, Anh)

24

BANK06

Ngân hàng và Tài chính quốc tế CLC

26,94

BANK07

Ngân hàng trung ương và chính sách công CLC

24,4

BUS01

Quản trị kinh doanh CLC

26,1

BUS02

Quản trị kinh doanh

28,19

BUS03

Quản trị du lịch

27,53

BUS04

Quản trị kinh doanh (Liên kết ĐH CityU, Hoa Kỳ)

24,26

BUS05

Marketing số (Liên kết ĐH Coventry, Anh)

24,88

BUS06

Marketing số CLC

27,1

BUS07

Marketing

28,36

DS01

Khoa học dữ liệu trong kinh tế và kinh doanh

27,84

ECON01

Kinh tế đầu tư

28,19

ECON02

Kinh tế đầu tư CLC

26,13

FIN01

Tài chính CLC

25,2

FIN02

Tài chính

28,58

FIN03

Công nghệ tài chính

28,2

FIN04

Hoạch định và tư vấn tài chính CLC

24,1

FL01

Ngôn ngữ Anh Tài chính - Ngân hàng

27,41

FL02

Ngôn ngữ Anh Tài chính - Ngân hàng CLC

25,64

IB01

Kinh doanh quốc tế

28,63

IB02

Logistics và quản lý chuỗi cung ứng

28,56

IB03

Kinh doanh quốc tế (Liên kết ĐH Coventry, Anh)

24

IB04

Kinh doanh quốc tế CLC

27,40

IB05

Thương mại điện tử CLC

27,48

IT01

Công nghệ thông tin

27,53

LAW01

Luật kinh tế

28,24

MIS01

Hệ thống thông tin quản lý

25,9

MIS02

Hệ thống thông tin quản lý CLC

25,9

[4] Điểm chuẩn Học viện Ngân hàng xét tuyển dựa trên kết quả kỳ thi HSA:

Mã xét tuyển

Chương trình đào tạo

Điểm trúng tuyển PT5

(Xét tuyển dựa trên kết quả kỳ thi HSA)

ACT01

Kế toán CLC

25,14

ACT02

Kế toán

28,35

ACT03

Kế toán (Liên kết ĐH Sunderland, Anh)

24

ACT04

Kiểm toán

28,44

BANK01

Ngân hàng CLC

25,96

BANK02

Ngân hàng

28,47

BANK03

Ngân hàng số

28,41

BANK04

Tài chính - Ngân hàng (Liên kết ĐH Sunderland, Anh)

24

BANK05

Ngân hàng và Tài chính quốc tế (Liên kết ĐH Sunderland, Anh)

24

BANK06

Ngân hàng và Tài chính quốc tế CLC

26,94

BANK07

Ngân hàng trung ương và chính sách công CLC

24,4

BUS01

Quản trị kinh doanh CLC

26,1

BUS02

Quản trị kinh doanh

28,19

BUS03

Quản trị du lịch

27,53

BUS04

Quản trị kinh doanh (Liên kết ĐH CityU, Hoa Kỳ)

24,26

BUS05

Marketing số (Liên kết ĐH Coventry, Anh)

24,88

BUS06

Marketing số CLC

27,1

BUS07

Marketing

28,36

DS01

Khoa học dữ liệu trong kinh tế và kinh doanh

27,84

ECON01

Kinh tế đầu tư

28,19

ECON02

Kinh tế đầu tư CLC

26,13

FIN01

Tài chính CLC

25,2

FIN02

Tài chính

28,58

FIN03

Công nghệ tài chính

28,2

FIN04

Hoạch định và tư vấn tài chính CLC

24,1

FL01

Ngôn ngữ Anh Tài chính - Ngân hàng

27,41

FL02

Ngôn ngữ Anh Tài chính - Ngân hàng CLC

25,64

IB01

Kinh doanh quốc tế

28,63

IB02

Logistics và quản lý chuỗi cung ứng

28,56

IB03

Kinh doanh quốc tế (Liên kết ĐH Coventry, Anh)

24

IB04

Kinh doanh quốc tế CLC

27,40

IB05

Thương mại điện tử CLC

27,48

IT01

Công nghệ thông tin

27,53

LAW01

Luật kinh tế

28,24

MIS01

Hệ thống thông tin quản lý

25,9

MIS02

Hệ thống thông tin quản lý CLC

25,9

[5] Điểm chuẩn Học viện Ngân hàng xét tuyển dựa trên điểm thi THPT 2025:

Mã xét tuyển

Chương trình đào tạo

Điểm trúng tuyển PT5

(Xét tuyển dựa trên điểm thi THPT 2025)

ACT01

Kế toán CLC

21,57

ACT02

Kế toán

24,69

ACT03

Kế toán (Liên kết ĐH Sunderland, Anh)

21

ACT04

Kiểm toán

24,88

BANK01

Ngân hàng CLC

21,98

BANK02

Ngân hàng

24,93

BANK03

Ngân hàng số

24,82

BANK04

Tài chính - Ngân hàng (Liên kết ĐH Sunderland, Anh)

21

BANK05

Ngân hàng và Tài chính quốc tế (Liên kết ĐH Sunderland, Anh)

21

BANK06

Ngân hàng và Tài chính quốc tế CLC

22,94

BANK07

Ngân hàng trung ương và chính sách công CLC

21,2

BUS01

Quản trị kinh doanh CLC

22,1

BUS02

Quản trị kinh doanh

24,38

BUS03

Quản trị du lịch

23,53

BUS04

Quản trị kinh doanh (Liên kết ĐH CityU, Hoa Kỳ)

21,13

BUS05

Marketing số (Liên kết ĐH Coventry, Anh)

21,44

BUS06

Marketing số CLC

23,10

BUS07

Marketing

24,72

DS01

Khoa học dữ liệu trong kinh tế và kinh doanh

23,84

ECON01

Kinh tế đầu tư

24,38

ECON02

Kinh tế đầu tư CLC

22,13

FIN01

Tài chính CLC

21,6

FIN02

Tài chính

25,16

FIN03

Công nghệ tài chính

24,40

FIN04

Hoạch định và tư vấn tài chính CLC

21,05

FL01

Ngôn ngữ Anh Tài chính - Ngân hàng

23,41

FL02

Ngôn ngữ Anh Tài chính - Ngân hàng CLC

21,82

IB01

Kinh doanh quốc tế

25,25

IB02

Logistics và quản lý chuỗi cung ứng

25,11

IB03

Kinh doanh quốc tế (Liên kết ĐH Coventry, Anh)

21

IB04

Kinh doanh quốc tế CLC

23,40

IB05

Thương mại điện tử CLC

23,48

IT01

Công nghệ thông tin

23,53

LAW01

Luật kinh tế

24,47 (D01, D14)

26,97 (C00, C03)

MIS01

Hệ thống thông tin quản lý

24,75

MIS02

Hệ thống thông tin quản lý CLC

21,95


Thông tin trong bài viết do hệ thống cung cấp nhằm mục đích tham khảo và hỗ trợ học tập.

Chúng tôi không bảo đảm tính đầy đủ tuyệt đối trong mọi bối cảnh và khuyến nghị người học luôn kiểm tra, đối chiếu với tài liệu chính thức.

Mọi ý kiến thắc mắc về bản quyền bài viết vui lòng liên hệ qua địa chỉ mail: AIGiaoDuc@ThuVienPhapLuat.vn

22 | huynhlebinhnhi
Giáo dục Kinh tế & Pháp luật

Gửi góp ý